Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Tam
Ngày gửi: 11h:33' 27-03-2023
Dung lượng: 436.3 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Thanh Tam
Ngày gửi: 11h:33' 27-03-2023
Dung lượng: 436.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN TIN HỌC 6 - THỜI GIAN: 45 phút
TT
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Chương/chủ
đề
Mức độ nhận thức
Nhận biết
TNKQ
1
1. Sơ đồ tư
duy
Chủ đề 5:
Ứng dụng
tin học
2. Định
dạng văn
bản
3. Trình
bày thông
tin ở dạng
bảng
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Tổng
%
điểm
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
cao
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
40%
2
2
1
(4.0
điểm)
35%
3
2
1
(3.5
điểm)
25%
3
2
(2.5
điểm)
8
6
40%
30%
70%
1
20%
1
10%
30%
10 điểm
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN TIN HỌC 6 - THỜI GIAN: 45 phút
TT
Chương/
Chủ đề
Chủ đề
1:
1
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
Ứng
dụng
tin học
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Khái niệm và tác dụng, các thành phần
của sơ đồ tư duy
1. Sơ đồ tư Thông hiểu
Ưu, nhược điểm , chủ đề chính, chủ đề
duy
nhánh của Sơ đồ tư duy
Vận dụng
Xác đinh đúng các thành phần sơ đồ tư
duy đơn giản
Nhận biết
Các thao tác định dạng văn bản
Thông hiểu
2. Định
dạng văn Các lệnh định dạng đoạn văn bản, trang
văn bản
bản
Vận dụng cao
Xác định đúng các lệnh định dạng đoạn
văn bản
Nhận biết
Khái niệm trình bày thông tin ở dạng
3. Trình
bày thông bảng
tin ở dạng Thông hiểu
Các thao tác điều chỉnh hàng cột, xóa
bảng
hàng cột
Nhận
biết
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
2 (TN) 2 (TN)
1 (TL)
Vận
dụng
cao
3 (TN) 2 (TN)
3 (TN) 2 (TN)
1 (TL)
Tổng
8 TN
6 TN
1 TL
1 TL
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
UBND HUYỆN BẾN LỨC
TRƯỜNG TH&THCS THẠNH LỢI
70%
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022-2023
30%
(Đề thi gồm có 02 trang)
MÔN THI: TIN HỌC 6
Ngày kiểm tra cuối học kì I: ---/3/2023
Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau đây.
Câu 1: Chỉ ra phương án SAI khi nói về lợi ích của sơ đồ tư duy?
A. Ghi nhớ tốt hơn
B. Giải các bài toán
C. Sáng tạo hơn
D. Thúc đẩy tư duy
Câu 2: Chỉ ra đâu là phần mềm sơ đồ tư duy?
A. Word
B. Excel
C.Paint
D.MindMaple Lite
Câu 3. Trong phần mềm sơ đồ tư duy, để tạo chủ đề nhánh em chọn?
A. Insert/Subtopic
B. File/Save
C.Insert/Picture
D.Home/Paragraph
Câu 4: Để ghi lại kết quả sau khi tạo xong sơ đồ tư duy bằng phần mềm em chọn?
A. Insert/Subtopic
B. Insert/Picture
C. File/Save
D.Home/Paragraph
Câu 5. Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn (phím Enter) được gọi là?
A. Đoạn văn bản
B. Trang văn bản C. Dòng
D. Câu.
Câu 6. Thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?
A. Căn giữa đoạn văn bản
B. Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản
C. Chọn hướng trang đứng
D. Tăng mức thụt lề trái
Câu 7. Đâu là nút lệnh căn giữa đoạn văn bản?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào trên thẻ Home?
A. Clipboard B. Font
C. Style
D. Paragraph
Câu 9. Để chèn hình ảnh vào văn bản em sử dụng lệnh?
A. Insert/Subtopic
B. File/Save
C.Insert/Picture
D.Home/Paragraph
Câu 10. Đâu là phần mềm soạn thảo văn bản em đang học?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Trong phần mềm soạn thảo, để tạo bảng em chọn nút lệnh?
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Bạn An đã nhập số hàng, số cột như hình bên dưới để tạo bảng. Bảng được tạo sẽ có?
A. 4 cột, 4 hàng
B. 35 cột, 35 hàng
C. 35 cột, 4 hàng
D. 4 cột 35 hàng
Câu 13. Muốn xóa một số cột trong bảng, sau khi chọn các cột cần xóa, em thực hiện lệnh?
A. Delete Cells
B. Delete Columns
C. Delete Rows
D. Delete Table
Câu 14. Bạn Trang đã lưu văn bản với tên “BaiTap”. Nếu muốn lưu lại văn bản đó với một tên
khác là “BaiTapTinHoc”, theo em bạn Trang nên chọn lệnh nào trong thẻ File?
A. New
B. Save
C. Save As
D. Print
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Quan sát hình sau và trả lời các câu hỏi vào bảng bên dưới?
a) Tên của chủ đề chính.
b) Tên các chủ đề nhánh.
c) Có thể bổ sung chủ đề
nhánh nào nữa không?
Câu 2: (1 điểm) Bạn Minh đã soạn thảo một câu ca dao và định dạng văn bản như Hình 11. Theo
em, bạn Minh đã sử dụng những lệnh định dạng nào cho các đoạn văn bản đó? ( Trả lời vào cột bên
dưới)
UBND HUYỆN BẾN LỨC
TRƯỜNG TH&THCS THẠNH LỢI
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TIN HỌC - Lớp: 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (mỗi đáp án đúng 0.5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
B
D
A
C
A
C
B
D
C
A
B
D
B
C
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
1
2
Đáp án
Điểm
a) Tên chủ đề chính: SỔ LƯU NIỆM LỚP 6.
0.5đ
b) Tên các chủ đề nhánh: Các bài viết cảm nghĩ; Giới thiệu thành
viên; Giáo viên; Hoạt động, sự kiện.
1.0đ
c) Có thể bổ sung thêm nội dung: Những hình ảnh đáng nhớ.
0.5đ
- Tiêu đề: Căn giữa.
0.25đ
- Khổ thơ: Căn thẳng lề trái và tăng mức thụt lề (đặt khổ thơ lùi
vào một khoảng cách tạo điểm nhấn cho văn bản).
0.5đ
- Dòng cuối: Căn thẳng lề phải.
0.25đ
Thạnh Lợi, ngày tháng 03 năm 2023
Duyệt BGH
Dương Văn Nhanh
MÔN TIN HỌC 6 - THỜI GIAN: 45 phút
TT
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Chương/chủ
đề
Mức độ nhận thức
Nhận biết
TNKQ
1
1. Sơ đồ tư
duy
Chủ đề 5:
Ứng dụng
tin học
2. Định
dạng văn
bản
3. Trình
bày thông
tin ở dạng
bảng
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Tổng
%
điểm
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
cao
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
40%
2
2
1
(4.0
điểm)
35%
3
2
1
(3.5
điểm)
25%
3
2
(2.5
điểm)
8
6
40%
30%
70%
1
20%
1
10%
30%
10 điểm
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN TIN HỌC 6 - THỜI GIAN: 45 phút
TT
Chương/
Chủ đề
Chủ đề
1:
1
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
Ứng
dụng
tin học
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Khái niệm và tác dụng, các thành phần
của sơ đồ tư duy
1. Sơ đồ tư Thông hiểu
Ưu, nhược điểm , chủ đề chính, chủ đề
duy
nhánh của Sơ đồ tư duy
Vận dụng
Xác đinh đúng các thành phần sơ đồ tư
duy đơn giản
Nhận biết
Các thao tác định dạng văn bản
Thông hiểu
2. Định
dạng văn Các lệnh định dạng đoạn văn bản, trang
văn bản
bản
Vận dụng cao
Xác định đúng các lệnh định dạng đoạn
văn bản
Nhận biết
Khái niệm trình bày thông tin ở dạng
3. Trình
bày thông bảng
tin ở dạng Thông hiểu
Các thao tác điều chỉnh hàng cột, xóa
bảng
hàng cột
Nhận
biết
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
2 (TN) 2 (TN)
1 (TL)
Vận
dụng
cao
3 (TN) 2 (TN)
3 (TN) 2 (TN)
1 (TL)
Tổng
8 TN
6 TN
1 TL
1 TL
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
UBND HUYỆN BẾN LỨC
TRƯỜNG TH&THCS THẠNH LỢI
70%
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022-2023
30%
(Đề thi gồm có 02 trang)
MÔN THI: TIN HỌC 6
Ngày kiểm tra cuối học kì I: ---/3/2023
Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau đây.
Câu 1: Chỉ ra phương án SAI khi nói về lợi ích của sơ đồ tư duy?
A. Ghi nhớ tốt hơn
B. Giải các bài toán
C. Sáng tạo hơn
D. Thúc đẩy tư duy
Câu 2: Chỉ ra đâu là phần mềm sơ đồ tư duy?
A. Word
B. Excel
C.Paint
D.MindMaple Lite
Câu 3. Trong phần mềm sơ đồ tư duy, để tạo chủ đề nhánh em chọn?
A. Insert/Subtopic
B. File/Save
C.Insert/Picture
D.Home/Paragraph
Câu 4: Để ghi lại kết quả sau khi tạo xong sơ đồ tư duy bằng phần mềm em chọn?
A. Insert/Subtopic
B. Insert/Picture
C. File/Save
D.Home/Paragraph
Câu 5. Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn (phím Enter) được gọi là?
A. Đoạn văn bản
B. Trang văn bản C. Dòng
D. Câu.
Câu 6. Thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?
A. Căn giữa đoạn văn bản
B. Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản
C. Chọn hướng trang đứng
D. Tăng mức thụt lề trái
Câu 7. Đâu là nút lệnh căn giữa đoạn văn bản?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào trên thẻ Home?
A. Clipboard B. Font
C. Style
D. Paragraph
Câu 9. Để chèn hình ảnh vào văn bản em sử dụng lệnh?
A. Insert/Subtopic
B. File/Save
C.Insert/Picture
D.Home/Paragraph
Câu 10. Đâu là phần mềm soạn thảo văn bản em đang học?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Trong phần mềm soạn thảo, để tạo bảng em chọn nút lệnh?
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Bạn An đã nhập số hàng, số cột như hình bên dưới để tạo bảng. Bảng được tạo sẽ có?
A. 4 cột, 4 hàng
B. 35 cột, 35 hàng
C. 35 cột, 4 hàng
D. 4 cột 35 hàng
Câu 13. Muốn xóa một số cột trong bảng, sau khi chọn các cột cần xóa, em thực hiện lệnh?
A. Delete Cells
B. Delete Columns
C. Delete Rows
D. Delete Table
Câu 14. Bạn Trang đã lưu văn bản với tên “BaiTap”. Nếu muốn lưu lại văn bản đó với một tên
khác là “BaiTapTinHoc”, theo em bạn Trang nên chọn lệnh nào trong thẻ File?
A. New
B. Save
C. Save As
D. Print
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Quan sát hình sau và trả lời các câu hỏi vào bảng bên dưới?
a) Tên của chủ đề chính.
b) Tên các chủ đề nhánh.
c) Có thể bổ sung chủ đề
nhánh nào nữa không?
Câu 2: (1 điểm) Bạn Minh đã soạn thảo một câu ca dao và định dạng văn bản như Hình 11. Theo
em, bạn Minh đã sử dụng những lệnh định dạng nào cho các đoạn văn bản đó? ( Trả lời vào cột bên
dưới)
UBND HUYỆN BẾN LỨC
TRƯỜNG TH&THCS THẠNH LỢI
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TIN HỌC - Lớp: 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (mỗi đáp án đúng 0.5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
B
D
A
C
A
C
B
D
C
A
B
D
B
C
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
1
2
Đáp án
Điểm
a) Tên chủ đề chính: SỔ LƯU NIỆM LỚP 6.
0.5đ
b) Tên các chủ đề nhánh: Các bài viết cảm nghĩ; Giới thiệu thành
viên; Giáo viên; Hoạt động, sự kiện.
1.0đ
c) Có thể bổ sung thêm nội dung: Những hình ảnh đáng nhớ.
0.5đ
- Tiêu đề: Căn giữa.
0.25đ
- Khổ thơ: Căn thẳng lề trái và tăng mức thụt lề (đặt khổ thơ lùi
vào một khoảng cách tạo điểm nhấn cho văn bản).
0.5đ
- Dòng cuối: Căn thẳng lề phải.
0.25đ
Thạnh Lợi, ngày tháng 03 năm 2023
Duyệt BGH
Dương Văn Nhanh
 
Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Thạnh Lợi
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.








Các ý kiến mới nhất