Đồng hồ

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE TRƯỜNG THCS THẠNH LỢI

Thư viện

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thanh Tâm)

Liên kết

Giải trí

Đọc báo trực tuyến

Ảnh ngẫu nhiên

Các ý kiến mới nhất

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Bài đọc thêm 3. Luyện gõ phím nhanh bằng Typing Test

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn thanh tâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:37' 03-04-2023
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Thảo luận nhóm

    KHỞI ĐỘNG

    Có 9 thẻ số, mỗi thẻ được số ở một mặt và mặt còn lại
    không ghi gì.
    Dãy thẻ số

    26

    14

    24

    18

    25

    21

    19

    25

    12

    Thứ tự

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    Hình 1. Các thẻ được ghi số ở mặt úp

    Nêu cách tìm một số bất kì có trong dãy số ghi trên các thẻ.

    CHỦ ĐỀ 5. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI
    SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH

    BÀI 13. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM

    BÀI 13. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM
    1. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM TUẦN TỰ
     Bài toán tìm kiếm

     Tìm kiếm là việc con người thường xuyên phải thực hiện trong đời
    sống thực tiễn.
    Em hãy cho ví dụ để tìm kiếm tìm đầu vào, đầu ra của bài toán
    tìm kiếm trên.
    Ví dụ:
     Tìm số điện thoại trong danh bạ để biết người đã gọi đến.
     Tìm bạn sinh cùng tháng với em trong danh sách lớp.
     Tìm một bạn trong bức ảnh chụp tập thể lớp.

    BÀI 13. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM
    1. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM TUẦN TỰ
     Bài toán tìm kiếm

    Ví dụ: Hãy tìm một số bất kì có trong dãy số ghi trên các thẻ (các thẻ
    được ghi số ở mặt úp)
    Dãy thẻ số

    26

    14

    24

    18

    25

    21

    19

    25

    12

    Thứ tự

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    Em hãy tìm đầu vào, đầu ra của bài toán tìm kiếm trên.
    số (được ghi trên các thẻ) và số cần cần tìm.
    Đầu vào: Dãy
    ……………………………………………………………………………………………….
    Thông báo vị trí tìm thấy hoặc thông báo không tìm thấy số
    Đầu ra: ……………………………………………………………………………………………………
    cần tìm.

    BÀI 13. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM
    1. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM TUẦN TỰ
     Bài toán tìm kiếm

    Ví dụ: Hãy tìm một số bất kì có trong dãy số ghi trên các thẻ (các thẻ
    được ghi số ở mặt úp)
    Dãy thẻ số

    26

    14

    24

    18

    25

    21

    19

    25

    12

    Thứ tự

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    Em hãy cho biết cách tìm một số bất kì có trong dãy số ghi trên
    các thẻ của bài toán trên.
     Duyệt (lật) lần lượt từng số và so sánh số cần tìm trong dãy số từ
    đầu đến cuối. Đó là cách tìm kiếm tuần tự hay còn gọi là thuật toán
    tìm kiếm tuần tự.

    BÀI 13. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM
    1. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM TUẦN TỰ
     Thuật toán tìm kiếm tuần tự

    BÀI 13. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM
    1. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM TUẦN TỰ
     Thuật toán tìm kiếm tuần tự
    Cho các số ghi trên mỗi thẻ. Tìm số 21 trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự.
    Dãy thẻ số

    26

    14

    24

    18

    15

    21

    19

    25

    12

    Thứ tự

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    Lần lặp
    1
    2


    5
    6

    Số ghi trên thẻ
    26
    14 
    24 
    18 
    15
    21

    Đúng số cần tìm?
    Sai
    Sai
     
    Sai
     
    Sai
     
    Sai
    Đúng

    Số 21 được tìm thấy
    tại vị trí 6.
    Đã hết dãy số?
    Sai
    Sai
     
    Sai
     
    Sai
     
    Sai

    BÀI 13. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM
    1. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM TUẦN TỰ
     Thuật toán tìm kiếm tuần tự

     Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện so sánh lần lượt từ phần tử
    đầu tiên của dãy với giá trị cần tìm, việc tìm kiếm kết thúc khi tìm thấy
    hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.

    BÀI 13. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM
    1. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM TUẦN TỰ
     Thuật toán tìm kiếm tuần tự

    Hãy chọn phương án đúng.
    Tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự.
    A. Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.
    B. So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.
    C. Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.
    D. So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.

    BÀI 13. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM
    2. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM NHỊ PHÂN

    Các số được sắp xếp
    theo thứ tự không giảm

    Vị trí phần tử ở giữa dãy
    bằng phần nguyên của
    (vị trí đầu + vị trí cuối) / 2

    BÀI 13. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM
    2. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM NHỊ PHÂN
     Việc tìm kiếm áp dụng trên dãy giá trị đã được sắp xếp theo
    thứ tự. Thuật toán thực hiện so sánh giá trị của phần tử ở giữa
    dãy với giá trị cần tìm, tiếp tục tìm kiếm trên một nửa dãy có
    khoảng giá trị mà giá trị cần tìm thuộc vào đến khi tìm thấy hoặc
    đã duyệt hết các phần tử trong dãy.
     Vị trí phần tử ở giữa dãy bằng phần nguyên của (vị trí đầu + vị
    trí cuối) / 2

    BÀI 13. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM
    2. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM NHỊ PHÂN
     Thuật toán tìm kiếm nhị phân:
    Bước 1. So sánh giá trị cần tìm với giá trị của phần tử giữa dãy đang
    xét.
    Bước 2. Nếu bằng nhau thì thông báo vị trí tìm thấy và kết thúc.
    Bước 3. Nếu nhỏ hơn thì xét dãy ở nửa bước, nếu lớn hơn thì xét
    dãy ở nửa sau.
    Bước 4. Nếu dãy rỗng thì thông báo không tìm thấy và kết thúc tìm
    kiếm, không thì qua lại Bước 1.

    BÀI 13. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM
    2. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM NHỊ PHÂN
    Thứ tự
    Dãy thẻ số
    Lần lặp 1

    1

    2

    3

    4

    55

    6

    7

    8

    9

    12

    14

    15

    18

    19

    21

    24

    25

    26

    Lật thẻ ở vị trí giữa dãy

     So sánh số cần tìm là 21 với số ghi trên thẻ vừa lật là 19.
     Do 21 > 19 nên chỉ cần tìm ở nửa sau của dãy
    Vị trí phần tử ở giữa dãy
    bằng phần nguyên của
    (vị trí đầu + vị trí cuối) / 2

    Vị trí ở giữa = (1 + 9) / 2 = 5
    10
    2
    5
    0
    Phần dư
    Phần nguyên

    BÀI 13. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM
    2. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM NHỊ PHÂN
    Thứ tự
    Dãy thẻ số
    Lần lặp 2

    1

    2

    3

    4

    Đã bỏ sau lần lặp 1

    5

    6

    7

    8

    9

    19

    21

    24

    25

    26

    Lật thẻ ở vị trí giữa dãy

     So sánh số cần tìm là 21 với số ghi trên thẻ vừa lật là 24.
     Do 21<24 nên chỉ cần tìm ở nửa trước của dãy (là thẻ thứ 6).
    Vị trí phần tử ở giữa dãy
    bằng phần nguyên của
    (vị trí đầu + vị trí cuối) / 2

    Vị trí ở giữa = (6 + 9) / 2 = 7
    15
    2
    7
    1
    Phần dư
    Phần nguyên

    BÀI 13. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM
    2. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM NHỊ PHÂN
    Thứ tự
    Dãy thẻ số
    Lần lặp 3

    1

    2

    3

    4

    Đã bỏ sau lần lặp 1

    5

    6

    7

    8

    9

    19

    21

    24

    25

    26

    Lật thẻ lần 3

    Đã bỏ sau lần lặp 2

     Giá trị ghi trên thẻ thứ 6 là 21, bằng với số cần tìm
     Kết quả: tìm thấy số 21 trong dãy ở vị trí thứ 6 và kết thúc tìm kiếm.

     Khi dãy chỉ còn một thẻ số thì nửa trước (hoặc nửa sau) là dãy
    rỗng (dãy không có thẻ số nào)

    BÀI 13. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM
    2. THUẬT TOÁN TÌM KIẾM NHỊ PHÂN
     Dãy sắp xếp theo thứ tự (tăng dần / giảm dần / không giảm / không
    tăng) giúp việc tìm kiếm nhanh hơn, hiệu quả hơn nhờ sử dụng thuật
    toán tìm kiếm nhị phân.

    Thảo luận nhóm

    Bài tập 1 SGK 75. Hãy sử dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm trong lớp em có
    bạn cùng tháng sinh theo bảng 2.
    Lần
    Tháng sinh của Cùng tháng sinh Đã hết danh sách
    lặp
    bạn
    với em
    lớp
    1
    2
    3
     4
     5
     6

     
     
     
     
     
     

     
     
     
     
     
     

     
     
     
     
     
     

    Bài tập 2 SGK 75. Cho bảng danh sách hai số đầu biển số xe của một số tỉnh.
    Tên tỉnh
     An Giang
     Bà Rịa – Vũng Tàu
     Bình Định
     Cà Mau
    Điện Biên
    Gia Lai
    Khánh Hòa
    Lai Châu
    Nam Định
    Yên Bái

    Hai số đầu của biển số
    67
     72
    77
    69
    27
    81
    79
    25
    18
    21

    Bài tập 2 SGK 75. Cho bảng danh sách hai số đầu biển số xe của một số tỉnh.
    a) Áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm tỉnh có 2 số đầu biển số xe 25.
    Dãy thẻ số

    67

    Thứ tự
    Lần lặp
    1
    2


    5
    6
    7
    8

    1

    72

    77

    69

    27

    5
    2
    3
    4
    Số ghi trên thẻ
    67
    72  
    77  
    69  
    27
    81
    79
    25

    81

    79

    25

    18

    21

    Số 25 được tìm
    thấy tại vị trí 8.

    6
    7
    9 10
    8
    Đúng số cần tìm?
    Đã hết dãy số?
    Sai
    Sai
    Sai 
    Sai
     
    Sai 
    Sai
     
    Sai 
    Sai
     
    Sai
    Sai
    Sai
    Sai
    Sai
    Sai
    Đúng

    Bài tập 2 SGK 75. Cho bảng danh sách hai số đầu biển số xe của một số tỉnh.
    b) Áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm hai
    Lần lặp 1
    số đầu tiên của biển số xe tỉnh Lai Châu.

    Thứ tự

    1

    An
    Dãy thẻ
    Giang
    tỉnh

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    BRVT

    Bình
    Định


    Mau

    Điện
    Biên

    Gia
    Lai

    Khánh
    Hòa

    Lai
    Châu

    Nam
    Định

    Yên
    Bái

    Lật thẻ ở vị trí giữa dãy

    Vị trí ở giữa = (1 + 10) / 2 = 5
    11
    2
    5
    1
    Phần dư

    Phần nguyên

     So sánh tên tỉnh cần tìm là Lai
    Châu với tên ghi trên thẻ vừa
    lật là Điện Biên.
     Vì “L” đứng sau “Đ” trong bảng
    chữ cái nên tìm ở nửa sau.

    Bài tập 2 SGK 75. Cho bảng danh sách hai số đầu biển số xe của một số tỉnh.
    b) Áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm hai
    Lần lặp 2
    số đầu tiên của biển số xe tỉnh Lai Châu.

    Thứ tự

    1

    An
    Dãy thẻ
    Giang
    tỉnh

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    BRVT

    Bình
    Định


    Mau

    Điện
    Biên

    Gia
    Lai

    Khánh
    Hòa

    Lai
    Châu

    Nam
    Định

    Yên
    Bái

    Đã bỏ sau lần lặp 1

    Vị trí ở giữa = (6 + 10) / 2 = 8
    16
    2
    8
    0
    Phần dư

    Phần nguyên

    Lật thẻ ở vị trí giữa dãy

     Tên tỉnh ghi trên thẻ thứ 8 là Lai
    Châu giống tên tỉnh cần tìm.
     Kết quả: tìm thấy tên tỉnh Lai Châu
    ở vị trí thứ 8 và kết thúc tìm kiếm.

    Bài tập 2 SGK 75. Cho bảng danh sách hai số đầu biển số xe của một số tỉnh.
    c) So sánh số lần lặp của câu a và câu b. Tại sao?

    Khi tìm kiếm biển số xe 25 tỉnh Lai Châu.
     Áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự ở câu a): 8 lần
     Áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân ở câu b): 2 lần
    Số lần lặp ở câu b) ít hơn vì danh sách tên tỉnh đã được sắp xếp nên
    có thể áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm.

    Bài tập 2 SGK 75. Cho bảng danh sách hai số đầu biển số xe của một số tỉnh.
    d) Có thể áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm ra tỉnh khi biết hai số
    đầu của biển số xe của tỉnh đó hay không? Tại sao?

    Không áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm ra tỉnh khi biết
    hai số đầu của biển số xe của tính đó vì danh sách hai số đầu của biển
    số xe chưa được sắp xếp.

    Bài tập 1 SGK 75.
    - Nêu cách tìm từ tiếng anh trong trong cuốn từ điển.
    Bài tập 2 SGK 75.
    - Áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân, tự đặt 5 câu hỏi đúng / sai để
    xác định ngày sinh, tháng sinh của một bạn.
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Thạnh Lợi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Mừng ngày PNVN 20-10

    Mời thầy cô vào hát Karaoke

    Tin Nhanh